CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT

Sản phẩm

Natamycyna UNIA (Natamycin 25mg)

Natamycyna UNIA (Natamycin 25mg)

​ Visa: 8947/QLD-KD Nồng độ, hàm lượng: Natamycin 25mg. Quy cách: Viên nén đặt âm đạo. Hộp 20 viên đựng trong 5 vỉ, mỗi vỉ 4 viên, dụng cụ đặt kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng. Hạn dùng: 48 tháng Nhà sản xuất: UNIA pharmaceutical Plant Co-op Thứ tự theo TT40: 1060 Nhóm: 1A...

Giá mời liên hệ

Ferlatum Fol (Sắt-protein succinylat & Calci folinat pentahydrat)

Ferlatum Fol (Sắt-protein succinylat & Calci folinat pentahydrat)

Visa: VN-16315-13 Nồng độ, hàm lượng: Lọ 15 ml dung dịch uống : 800 mg phức hợp sắt-protein succinylat (tương đương 40 mg Fe 3+ ) Mỗi nắp vặn có ngăn chứa: 0,235 mg Calci folinat pentahydrat (tương đương 0,185 mg acid folinic) Quy cách: Hộp 1 lọ 15 ml, Dung dịch uống Hạn dùng: 24 tháng Nhà sản xuất:...

Giá mời liên hệ

Ferlatum (Sắt Protein succinylat)

Ferlatum (Sắt Protein succinylat)

Visa: VN-14241-11 Nồng độ, hàm lượng: Sắt Protein succinylat 800mg/15ml Quy cách: Hộp 10 lọ 15 ml, Dung dịch uống Hạn dùng: 24 tháng Nhà sản xuất: Italfarmaco,S.A. - Spain Thứ tự theo TT40: 433 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Natecal D3 (Calci (calci carbonat) & Cholecalciferol)

Natecal D3 (Calci (calci carbonat) & Cholecalciferol)

Visa: VN-10369-10 Nồng độ, hàm lượng: Calci (calci carbonat) 600 mg & Cholecalciferol (vitamin D 3 )400 IU Quy cách: Hộp 1 lọ 60 viên, Dung dịch uống Hạn dùng: 24 tháng Nhà sản xuất: Italfarmaco S.p.A.- 330- 20126 Milano- Italy Thứ tự theo TT40: 1033 Nhóm: 1A...

Giá mời liên hệ

Aquadetrim Vitamin D3 (Cholecalciferol)

Aquadetrim Vitamin D3 (Cholecalciferol)

Visa: VN-11180-10 Nồng độ, hàm lượng: Cholecalciferol 15.000IU/ml Quy cách: Hộp 1 lọ 10 ml, Dung dịch uống Hạn dùng: 36 tháng Nhà sản xuất: Medana Pharma Spolka Akcyjna - Poland Thứ tự theo TT40: 1060 Nhóm: 1A...

Giá mời liên hệ

Tanagel (Gelatin tannate 250mg)

Tanagel (Gelatin tannate 250mg)

Visa: VN-19132-15 Nồng độ, hàm lượng: Gelatin tannate 250mg Quy cách: Hộp 20 gói, Bột pha hỗn dịch uống Hạn dùng: 60 tháng Nhà sản xuất: Laboratorios Francisco Durban, S.A - Spain Thứ tự theo TT40: 723 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Xylobalan Nasal Drop 0,05% (Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/ml)

Xylobalan Nasal Drop 0,05% (Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/ml)

Visa: VN-19543-15 Nồng độ, hàm lượng: Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/ml Quy cách: Hộp 1 lọ nhựa 10ml, Dung dịch nhỏ mũi Hạn dùng: 36 tháng Nhà sản xuất: Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A. - Poland Thứ tự theo TT40: 913 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Xylobalan Nasal Drop 0,1% (Xylometazolin hydroclorid 1mg/ml)

Xylobalan Nasal Drop 0,1% (Xylometazolin hydroclorid 1mg/ml)

Visa: VN-19370-15 Nồng độ, hàm lượng: Xylometazolin hydroclorid 1mg/ml Quy cách: Hộp 1 lọ nhựa 10ml, Dung dịch nhỏ mũi Hạn dùng: 36 tháng Nhà sản xuất: Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A. - Poland Thứ tự theo TT40: 913 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Reamberin (Meglumin sodium succinate 6g)

Reamberin (Meglumin sodium succinate 6g)

Visa: VN-19527-15 Nồng độ, hàm lượng: Meglumin sodium succinate 6g (tương đương: Succinic acid 2,11g; Melgumine 3,49g) Quy cách: Hộp 1 chai 400ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch Hạn dùng: 60 tháng Nhà sản xuất: Scientific Technological Pharmaceutical Firm "POLYSAN", Ltd.- Russia Thứ tự theo TT40: 125 Nh...

Giá mời liên hệ

Pyrantelum Medana (Pyranten (dưới dạng pyranten embonat) 750mg)

Pyrantelum Medana (Pyranten (dưới dạng pyranten embonat) 750mg)

Visa: VN-20850-17 Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 15ml chứa: Pyranten (dưới dạng pyranten embonat) 750mg Quy cách: Hộp 1 chai 15ml Hạn dùng: 24 tháng Nhà sản xuất: Medana Pharma S.A - Poland Thứ tự theo TT40: 152 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Copedina (Clopidogrel 75mg)

Copedina (Clopidogrel 75mg)

Visa: VN-19317-15 Nồng độ, hàm lượng: Clopidogrel(Dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên Viên nén bao phim Hạn dùng: 24 tháng Nhà sản xuất: Pharmaceutical Works Adamed Pharma Joint Stock Company - Poland Thứ tự theo TT40: 540 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Lomec 20 (Omeprazol 20mg)

Lomec 20 (Omeprazol 20mg)

Visa: VN-20152-16 Nồng độ, hàm lượng: Omeprazol 20mg Quy cách: Hộp 4 vỉ x 7 viên Viên nang cứng chứa vỉ hạt bao tan trong ruột Hạn dùng: 36 tháng Nhà sản xuất: Industria Quimica Y Farmaceutica VIR, S.A.- Spain Thứ tự theo TT40: 677 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Surotadina 10mg (Rosuvastatin 10mg)

Surotadina 10mg (Rosuvastatin 10mg)

Visa: VN-17567-13 Nồng độ, hàm lượng: Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Quy cách: Hộp 14 vỉ x 7 viên, Viên nén bao phim Hạn dùng: 24 tháng Nhà sản xuất: Pharmaceutical Works Adamed Pharma Joint Stock Company - Poland Thứ tự theo TT40: 558 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Zolafren 5mg (Olanzapin 5mg)

Zolafren 5mg (Olanzapin 5mg)

Visa: VN-19299-15 Nồng độ, hàm lượng: Olanzapin 5mg Quy cách: Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén Hạn dùng: 24 tháng Nhà sản xuất: Pharmaceutical Works Adamed Pharma Joint Stock Company - Poland Thứ tự theo TT40: 953 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Zolafren 10mg (Olanzapin 10mg)

Zolafren 10mg (Olanzapin 10mg)

Visa: VN-19298-15 Nồng độ, hàm lượng: Olanzapin 10mg Quy cách: Hộp 4 vỉ x 7 viên, Viên nén Hạn dùng: 24 tháng Nhà sản xuất: Pharmaceutical Works Adamed Pharma Joint Stock Company - Poland Thứ tự theo TT40: 953 Nhóm: 1...

Giá mời liên hệ

Gametix F

Gametix F

Số XNCB: 10093/2016/ATTP-XNCB Thành phần: Trong mỗi gói (4 gram): Inositol 2000 mg, Zinc 10 mg, Iodine 150 µg, Selenium 50 µg, Vitamin C 180 mg, Vitamin E 30 mg, Vitamin B3 16 mg, Vitamin B5 6 mg, Vitamin B6 2 mg, Vitamin B2 1.4 mg, Vitamin B1 1.1 mg, Vitamin B9 400 µg, Vitamin B8 50 µg, Vitamin B12...

Giá mời liên hệ

Gametix M

Gametix M

Số XNCB: 10094/2016/ATTP-XNCB Thành phần : Trong mỗi gói (5 gram) Carnitine 2000 mg, Taurine 250 mg, Coenzyme Q10 20 mg, Zinc 10 mg, Selenium 50 µg, Vitamin C 180 mg, Vitamin B3 16 mg, Natural Vitamin E 12 mg, Vitamin B6 1.4 mgVitamin B9 200 µg. Quy cách: Hộp 30 gói, Mỗi gói 5 gram Hạn dùng: 36 thán...

Giá mời liên hệ

Inotir

Inotir

Số XNCB: 14995/2017/ATTP-XNCB Thành phần: Inositol 2000mg, L-Tyrosine 500mg, Chromium 40mcg, Selenium55mcg, Folic acid 200mcg. Quy cách: Hộp 20 gói, Mỗi gói 3 gram Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất Nhà sản xuất: Pharmarte S.r.l. - Italy Nhóm: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe...

Giá mời liên hệ

Scroll To Top